e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F3A
20282.gif
Show stroke order tí, tứ
 sì,  cì
♦(Động) Dò xét, rình. ◇Liêu trai chí dị : Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí (Hương Ngọc ) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
♦(Động) Trông chờ.
♦§ Ta quen đọc là tứ.


1. [伺隙] tí khích 2. [伺候] tứ hậu