e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [3, 5] U+4ED4
20180.gif
Show stroke order tử, tể
 zǐ,  zǎi
♦(Động) Gách vác, đảm nhậm. ◎Như: tử kiên gánh lấy trách nhiệm.
♦(Danh) Hạt giống thực vật. ◎Như: thái tử hạt giống rau, mạch tử hạt giống lúa.
♦(Phó) Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ. ◎Như: tử tế kĩ lưỡng. ◇Tây du kí 西: Định liễu thần, tử tế tái khán , (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.
♦Một âm là tể. (Danh) Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông). ◎Như: trư tể heo con, kê tể gà con.


1. [仔細] tử tế