e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 8 亠 đầu [7, 9] U+4EAD
20141.gif
Show stroke order đình
 tíng
♦(Danh) Cơ cấu hành chính địa phương thời Tần, Hán. ◇Sử Kí : Thường dạ tòng nhất kị xuất, tòng nhân điền gian ẩm, hoàn chí Bá Lăng đình, Bá Lăng úy túy, a chỉ Quảng , , , , (Lí tướng quân truyện ) Thường đêm đem theo một người, cưỡi ngựa, uống rượu với người ta ở ngoài đồng, về đến đình Bá Lăng, viên úy Bá Lăng say, hô (Lí) Quảng dừng lại.
♦(Danh) Nhà, phòng xá cất bên đường cho khách nghỉ trọ. § Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình , mười đình là một hương làng. Người coi việc làng là đình trưởng . ◇Lí Bạch : Hà xứ thị quy trình? Trường đình canh đoản đình ? (Bồ tát man ) Hẹn nơi đâu ngày về? Trường đình tiếp theo đoản đình.
♦(Danh) Chòi canh gác dùng để quan sát tình hình quân địch. ◇Vương Xán : Đăng thành vọng đình toại (Thất ai ) Lên tường thành nhìn ra xa chòi canh lửa hiệu.
♦(Danh) Kiến trúc có mái nhưng không có tường chung quanh, thường cất ở vườn hoa hoặc bên đường, cho người ta ngắm cảnh hoặc nghỉ chân. ◎Như: lương đình đình hóng mát. ◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
♦(Danh) Chòi, quán (tiếng Pháp: kiosque). ◎Như: phiếu đình quán bán vé, bưu đình trạm bưu điện, điện thoại đình chòi điện thoại.
♦(Hình) Chính, ngay giữa, vừa. ◎Như: đình ngọ đúng trưa.


1. [碑亭] bi đình 2. [郵亭] bưu đình 3. [臯亭] cao đình 4. [皋亭] cao đình 5. [亭亭] đình đình 6. [亭午] đình ngọ 7. [亭長] đình trưởng