e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 3 丶 chủ [4, 5] U+4E3B
20027.gif
Show stroke order chủ, chú
 zhǔ,  zhù
♦(Danh) Người đứng đầu một nhà, gia trưởng. ◎Như: nhất gia chi chủ .
♦(Danh) Người ở tại chỗ thuộc về mình. § Đối lại với khách . ◎Như: tân chủ khách và chủ.
♦(Danh) Đối lại với đày tớ, người hầu. ◎Như: chủ bộc chủ và đày tớ.
♦(Danh) Vua, đế vương. ◎Như: quân chủ vua.
♦(Danh) Đại phu và vợ đại phu tự xưng là chủ .
♦(Danh) Người lãnh đạo. ◎Như: giáo chủ người lãnh đạo một tông giáo.
♦(Danh) Đương sự (người). ◎Như: khổ chủ người bị hại, thất chủ người bị mất (tiền của, đồ vật).
♦(Danh) Người có quyền trên sự, vật. ◎Như: trái chủ chủ nợ, địa chủ chủ đất, vật quy nguyên chủ vật trả về chủ cũ.
♦(Danh) Căn bổn của sự vật. ◇Quản Tử : Phàm ngũ cốc giả, vạn vật chi chủ dã , (Quốc súc ).
♦(Danh) Bài vị (thờ người chết). ◎Như: mộc chủ bài vị bằng gỗ, thần chủ bài vị.
♦(Danh) Tiếng nói tắt của công chúa con gái vua. ◇Hậu Hán Thư : Hậu Hoằng bị dẫn kiến, đế lệnh chủ tọa bình phong hậu , (Tống Hoằng truyện ) Sau (Tống) Hoằng được dẫn đến gặp, vua sai công chúa ngồi sau tấm bình phong.
♦(Danh) Tiếng dùng chỉ bậc tối cao trong các tông giáo Cơ đốc Y tư lan (Ba Tư). ◎Như: tín đồ đạo Cơ đốc gọi đức Gia tô là đức Chúa .
♦(Danh) Họ Chủ.
♦Một âm là chú (pinyin "zhu4"). (Danh) Lượng từ: dùng như kiện . ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết : Bất thượng bán niên, liên khởi liễu kỉ chủ đại tài, gia gian dã phong phú liễu , , (Thác trảm thôi ninh ).
♦(Động) Giữ, giữ lấy. ◇Luận Ngữ : Chủ trung tín, vô hữu bất như kỉ giả , (Học nhi ) Phải giữ sự trung tín, không làm bạn với kẻ (không giữ trung tín) như mình.
♦(Động) (Thuật ngữ Trung y) Chữa trị chính yếu. ◇Thương hàn luận : Dục giải ngoại giả, nghi quế chi thang chủ chi , (Thái dương bệnh , Thượng).
♦(Động) Chuyên nhất; chuyên tâm. ◇Vương Sung : Cố lập xã vi vị, chủ tâm sự chi , (Luận hành , Minh vu ).
♦(Động) Coi giữ, phụ trách. ◎Như: chủ bạn phụ trách công việc.
♦(Động) Cầm đầu, thống trị. ◇Sử Kí : Thái úy giáng hầu Bột bất đắc nhập quân trung chủ binh (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Quan thái úy giáng hầu (Chu) Bột không được vào trong quân để cầm đầu quân sĩ.
♦(Động) Tán đồng, chủ trương. ◎Như: chủ chiến chủ trương chiến tranh (dùng võ lực), chủ hòa chủ trương hòa hoãn.
♦(Động) Báo trước, ứng vào. ◎Như: tảo hà chủ vũ, vãn hà chủ tình , mống vàng thì nắng, mống trắng thì mưa. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hựu quan can tượng, Thái Bạch lâm vu Lạc Thành chi phận: chủ tướng súy thân thượng đa hung thiểu cát , : (Đệ lục thập tam hồi) Lại xem thiên văn, thấy sao Thái Bạch lâm vào địa phận Lạc Thành, ứng vào mệnh tướng súy, dữ nhiều lành ít.
♦(Hình) Chính, quan trọng nhất. ◎Như: chủ tướng , chủ súy . ◇Thủy hử truyện : Đề Hạt tọa liễu chủ vị, Lí Trung đối tịch, Sử Tiến hạ thủ tọa liễu , , (Đệ tam hồi) Đề Hạt ngồi chỗ chính, Lí Trung ngồi đối diện, Sử Tiến ngồi thứ.
♦(Hình) Tự mình, do mình. ◎Như: chủ quan quan điểm riêng, chủ kiến ý kiến riêng, ý kiến của mình.


1. [暗主] ám chủ 2. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 3. [霸主] bá chủ 4. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 5. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 6. [主簿] chủ bạ 7. [主編] chủ biên 8. [主僕] chủ bộc 9. [主筆] chủ bút 10. [主稿] chủ cảo 11. [主戰] chủ chiến 12. [主公] chủ công, chúa công 13. [主名] chủ danh 14. [主的] chủ đích 15. [主動] chủ động 16. [主婚] chủ hôn 17. [主客] chủ khách 18. [主考] chủ khảo 19. [主力] chủ lực 20. [主謀] chủ mưu 21. [主腦] chủ não 22. [主義] chủ nghĩa 23. [主語] chủ ngữ 24. [主人] chủ nhân 25. [主人公] chủ nhân công 26. [主日] chủ nhật, chúa nhật 27. [主任] chủ nhiệm 28. [主犯] chủ phạm 29. [主婦] chủ phụ 30. [主管] chủ quản 31. [主觀] chủ quan 32. [主權] chủ quyền 33. [主事] chủ sự 34. [主帥] chủ súy 35. [主宰] chủ tể 36. [主幣] chủ tệ 37. [主祭] chủ tế 38. [主體] chủ thể 39. [主上] chủ thượng, chúa thượng 40. [主席] chủ tịch 41. [主坐] chủ tọa 42. [主持] chủ trì 43. [主張] chủ trương 44. [主詞] chủ từ 45. [主將] chủ tướng 46. [主要] chủ yếu 47. [公主] công chúa, công chủ 48. [居停主人] cư đình chủ nhân 49. [救世主] cứu thế chúa 50. [民主] dân chủ 51. [名花有主] danh hoa hữu chủ 52. [妙善公主] diệu thiện công chúa 53. [地主] địa chủ 54. [東道主] đông đạo chủ 55. [家主] gia chủ 56. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 57. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 58. [六神無主] lục thần vô chủ 59. [米蘭主教座堂] mễ lan chủ giáo tòa đường 60. [盟主] minh chủ 61. [拿主意] nã chủ ý 62. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 63. [人主] nhân chủ 64. [君主] quân chủ 65. [鬼主意] quỷ chủ ý 66. [事主] sự chủ 67. [神主] thần chủ 68. [聖主] thánh chủ 69. [先主] tiên chủ 70. [做主] tố chủ 71. [債主] trái chủ