e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 1 一 nhất [2, 3] U+4E09
19977.gif
Show stroke order tam, tám
 sān,  sàn
♦(Danh) Số ba.
♦(Danh) Họ Tam.
♦(Hình) Thứ ba. ◎Như: giá thứ bỉ tái tha đắc liễu đệ tam danh trong cuộc thi đó, anh ta chiếm được hạng thứ ba.
♦(Hình) Nhiều lần, lắm lượt. ◎Như: tam phiên lưỡng thứ ba lần bốn lượt, nhất vấn tam bất tri từ đầu tới cuối chẳng biết gì cả.
♦Một âm là tám. (Phó) Nhiều lần, làm đi làm lại. ◇Luận Ngữ : Nam Dong tám phục Bạch Khuê (Tiên tiến ) Ông Nam Dong đọc đi đọc lại thơ Bạch Khuê.


1. [舉一反三] cử nhất phản tam 2. [六韜三略] lục thao tam lược 3. [再三] tái tam 4. [三板] tam bản 5. [三彭] tam bành 6. [三寶] tam bảo 7. [三不朽] tam bất hủ 8. [三級] tam cấp 9. [三孤] tam cô 10. [三公] tam công 11. [三極] tam cực 12. [三綱] tam cương, tam cang 13. [三欲] tam dục 14. [三多] tam đa 15. [三代] tam đại 16. [三等] tam đẳng 17. [三島] tam đảo 18. [三達德] tam đạt đức 19. [三頭六臂] tam đầu lục tí 20. [三塗] tam đồ 21. [三段論] tam đoạn luận 22. [三角形] tam giác hình 23. [三教] tam giáo 24. [三甲] tam giáp 25. [三界] tam giới 26. [三犧] tam hi 27. [三呼] tam hô 28. [三皇] tam hoàng 29. [三槐九棘] tam hòe cửu cức 30. [三合土] tam hợp thổ 31. [三宥] tam hựu 32. [三友] tam hữu 33. [三絃] tam huyền 34. [三魁] tam khôi 35. [三傑] tam kiệt 36. [三稜形] tam lăng hình 37. [三令五申] tam lệnh ngũ thân 38. [三輪車] tam luân xa 39. [三略] tam lược 40. [三眠] tam miên 41. [三昧] tam muội 42. [三儀] tam nghi 43. [三虞] tam ngu 44. [三元] tam nguyên 45. [三農] tam nông 46. [三品] tam phẩm 47. [三分] tam phần, tam phân 48. [三法] tam pháp 49. [三關] tam quan 50. [三軍] tam quân 51. [三光] tam quang 52. [三國] tam quốc 53. [三皈] tam quy 54. [三歸依] tam quy y 55. [三權分立] tam quyền phân lập 56. [三色] tam sắc 57. [三生願] tam sanh nguyện 58. [三生] tam sanh, tam sinh 59. [三牲] tam sinh 60. [三災] tam tai 61. [三才] tam tài 62. [三藏] tam tạng 63. [三台] tam thai 64. [三態] tam thái 65. [三親] tam thân 66. [三身] tam thân 67. [三世] tam thế 68. [三遷] tam thiên 69. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 70. [三千世界] tam thiên thế giới 71. [三寸舌] tam thốn thiệt 72. [三乘] tam thừa 73. [三焦] tam tiêu 74. [三省] tam tỉnh 75. [三族] tam tộc 76. [三從] tam tòng 77. [三思] tam tư 78. [三字經] tam tự kinh 79. [三赦] tam xá 80. [三春] tam xuân 81. [三春暉] tam xuân huy 82. [退避三舍] thối tị tam xá