Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CB4
Show stroke order quý
 guì
◼ (Tính) Địa vị cao được coi trọng, ưu việt. ◎Như: quý tộc dòng họ cao sang.
◼ (Tính) Phẩm chất cao. ◎Như: cao quý .
◼ (Tính) Đắt, giá cao. ◎Như: ngang quý giá đắt. ◇Hồng Lâu Mộng : Kim niên chỉ trát hương liệu đoản thiểu, minh niên tất thị quý đích , (Đệ tứ thập bát hồi) Năm nay giấy sắc và các loại hương khan hiếm, sang năm ắt phải giá đắt.
◼ (Tính) Dùng để tỏ ý tôn kính. ◎Như: quý tính họ của ngài, quý quốc nước của ông. ◇Thủy hử truyện : Quý trang tại hà xứ (Đệ tứ hồi) Quý trang ở đâu?
◼ (Động) Quý trọng, coi trọng, chú trọng. ◎Như: trân quý rất yêu mến, học quý hữu hằng sự học chú trọng ở chỗ thường xuyên bền bỉ.
◼ (Danh) Người được tôn kính, địa vị sang trọng. ◇Luận Ngữ : Phú dữ quý, thị nhân chi sở dục dã; bất dĩ kì đạo đắc chi, bất xử dã , ; , (Lí nhân ) Giàu và sang, người ta ai cũng muốn; nhưng chẳng phải đạo mà được (giàu sang), thì (người quân tử) không thèm.
◼ (Danh) Tên tắt của tỉnh Quý Châu .
◼ (Danh) Họ Quý.
1. [寶貴] bảo quý 2. [高貴] cao quý 3. [矜貴] căng quý 4. [名貴] danh quý