Bộ 32 土 thổ [16, 19] U+58DE
Show stroke order hoại
 huài
◼ (Động) Phá hỏng, làm hỏng. ◎Như: phá hoại phá hỏng, ngã nhất bất tiểu tâm bả môn tràng hoại liễu tôi không cẩn thận đụng hư cửa rồi.
◼ (Động) Hư nát, mục nát, thối nát. ◎Như: bình quả hoại liễu táo thối rồi, tự hành xa hoại liễu xe đạp hỏng rồi.
◼ (Động) Phá bó, hủy. ◇Hán Thư : Vũ vương mạt, Lỗ cộng vương hoại Khổng Tử trạch, dục dĩ quảng kì cung , , (Nghệ văn chí ) Cuối đời Vũ vương, nước Lỗ cùng vua hủy bỏ nhà Khổng Tử, muốn mở rộng cung điện.
◼ (Tính) Âm hiểm, giảo trá. ◎Như: nhĩ biệt dữ ngã sử hoại tâm nhãn nhi 使 mi đừng có giở thủ đoạn xảo trá với ta.
◼ (Tính) Xấu, không tốt. ◎Như: khí hậu ngận hoại khí hậu rất xấu.
◼ (Phó) Rất, hết sức. ◎Như: mang liễu nhất chỉnh thiên, chân bả ngã lụy hoại liễu , bận rộn cả ngày, thật làm tôi mệt quá sức.
1. [敗壞] bại hoại 2. [敗壞門楣] bại hoại môn mi 3. [不壞身] bất hoại thân 4. [崩壞] băng hoại 5. [壞血] hoại huyết 6. [壞木] hoại mộc 7. [壞人] hoại nhân 8. [破壞] phá hoại