Han Viet Tu Dien

(1) Tra từ điển

Click ô vuông nhỏ chính xác nếu chỉ tìm những chữ đúng hệt chữ đã gõ.
Gõ chữ (đơn hoặc kép) muốn tra vào ô chữ nhật, (Return).

(2) Đổi trang

Click vào một trong hai mũi tên để xem (các) trang trước hoặc (các) trang sau.

(3) Phiên âm Hán Việt

Click vào ô chữ nhật (menu) Phiên âm.
Gõ hay chép/dán chữ Hán vào khung trắng (Ctrl-A, Ctrl-C, Ctrl-V).
Click Go.
Click vào mỗi chữ Hán nếu muốn xem trang định nghĩa tương ứng.

(4) Trang định nghĩa

Để mũi chuột ngay chữ Hán muốn phóng lớn cho dễ đọc các nét chữ.
Click vào mỗi chữ Hán nếu muốn xem trang định nghĩa tương ứng.

Các chữ viết tắt:

(Danh) = Danh từ
(Động) = Động từ
(Tính) = Tính từ
(Liên) = Liên từ
(Phó) = Phó từ
(Giới) = Giới từ
(Trợ) = Trợ từ
(Đại) = Đại từ
(Trạng thanh) = Trạng thanh từ

Kí hiệu:

◎Như: = thí dụ
◇ = trích dẫn
§ = ghi chú

Quy ước:

• Dấu thinh: đánh dấu thinh trên nguyên âm ở giữa chữ Quốc Ngữ.
• i, y: để tránh phải ghi trùng lập, chỉ dùng "y dài" cho các trường hợp có âm đọc khác "i ngắn" (ay, uy, oay, v.v.). Ngoại lệ: để tôn trọng thói quen lâu đời, không dùng "i ngắn" cho các chữ Quốc Ngữ bắt đầu bằng "y" (y, yêu, yên, v.v.).