Bộ 173 雨 vũ [9, 17] U+971C
Show stroke order sương
 shuāng
◼ (Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại thành hạt nhỏ). ◇Nguyễn Du : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Từ Châu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
◼ (Danh) Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng. ◎Như: diện sương kem thoa mặt.
◼ (Danh) Năm. ◇Lí Bạch : Bạch cốt hoành thiên sương (Cổ phong ngũ thập cửu thủ ) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.
◼ (Tính) Trắng; biến thành màu trắng. ◇Đỗ Phủ : Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích , (Cổ bách hành ) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước. ◇Phạm Vân : Bất sầu thư nan kí, Đãn khủng tấn tương sương , (Tống biệt ).
◼ (Tính) Trong trắng, cao khiết. ◎Như: sương nữ (chỉ hoa mai), sương tiết . ◇Lục Cơ : Tâm lẫm lẫm dĩ hoài sương, Chí miễu miễu nhi lâm vân , (Văn phú ).
◼ (Tính) Lạnh lùng, lãnh khốc. ◇Nam sử : Vương tư viễn hằng như hoài băng, thử nguyệt diệc hữu sương khí , (Lục Tuệ Hiểu truyện ).
◼ (Tính) Nghiêm khắc. ◎Như: sương pháp .
◼ (Tính) Sắc, bén, nhọn. ◇Tả Tư : Cương thốc nhuận, sương nhận nhiễm , (Ngô đô phú ).
◼ (Động) Rơi rụng, tàn tạ (vì gặp phải sương móc). ◇Mạnh Giao : Sài lang nhật dĩ đa, Thảo mộc nhật dĩ sương , (Cảm hoài ).
1. [百草霜] bách thảo sương