Bộ 170 阜 phụ [8, 11] U+966A
Show stroke order bồi
 péi
◼ (Danh) Gò đất chồng chất.
◼ (Danh) Người phụ tá, chức quan phó. ◇Thi Kinh : Nhĩ đức bất minh, dĩ vô bồi vô khanh , (Đại nhã , Đãng ) Đức hạnh nhà vua không sáng tỏ, Không có quan giúp việc và khanh sĩ (xứng đáng).
◼ (Danh) Người được mời để tiếp khách. ◎Như: kim thiên năng thỉnh nhĩ lai tác bồi, thập phần quang vinh , hôm nay mời được ông đến (làm người) tiếp khách cho, thật là vinh hạnh.
◼ (Động) Làm bạn, theo cùng, tiếp. ◎Như: phụng bồi kính tiếp, bồi khách tiếp khách.
◼ (Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
◼ (Động) Đền trả. § Thông bồi .
◼ (Động) Mất, tổn thất. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu lang diệu kế an thiên hạ, Bồi liễu phu nhân hựu chiết binh , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chu Du mẹo giỏi yên thiên hạ, Đã mất phu nhân lại thiệt quân (Phan Kế Bính dịch).
◼ (Tính) Hai lần, chồng chất. ◎Như: Bầy tôi vua chư hầu đối với thiên tử tự xưng là bồi thần , nghĩa là bầy tôi của kẻ bầy tôi.
1. [陪席] bồi tịch 2. [陪乘] bồi thặng 3. [陪隸] bồi lệ 4. [陪坐] bồi tọa 5. [陪賓] bồi tân 6. [陪審] bồi thẩm