Bộ 162 辵 sước [8, 12] U+9034
Show stroke order trác, sước
 chuò
◼ (Tính) Vượt trội, siêu việt. ◎Như: trác lịch siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.
◼ (Phó) Xa xôi. ◇Liêu trai chí dị : Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 宿, . (Thành tiên ) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
◼ § Cũng đọc sước.