Bộ 154 貝 bối [2, 9] U+8C9E
Show stroke order trinh
 zhēn
◼ (Danh) Việc bói toán. ◇Chu Lễ : Phàm quốc đại trinh, bốc lập quân, bốc đại phong , , (Xuân quan , Đại bốc ) Thường việc xem bói quan trọng trong nước, có: bói lập vua, bói lễ phong lớn (ban phát đất đai, chức tước).
◼ (Danh) Tiết hạnh (của con gái không thất thân, của đàn bà không chịu lấy chồng khác). ◇Lưu Xoa : Quân mạc hiềm xú phụ, Xú phụ tử thủ trinh , (Cổ oán ) Chàng chớ nên chán ghét vợ xấu, Vợ xấu thà chết mà giữ tiết hạnh.
◼ (Tính) Chính đính, ngay thẳng, trung thành, khảng khái. ◎Như: trinh sĩ kẻ sĩ ngay thẳng, trinh thần tôi trung.
◼ (Tính) Cứng, chắc, tốt. ◎Như: trinh thạch đá cứng, đá quý, trinh mộc gỗ chắc, gỗ tốt. ◇Pháp Hoa Kinh : Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ , , , , , 退 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
◼ (Động) Bói xem, bốc vấn. ◇Chu Lễ : Quý đông, trần ngọc, dĩ trinh lai tuế chi mĩ ác , , (Xuân quan , Thiên phủ ) Cuối mùa đông, bày ngọc, để bói xem năm tới tốt hay xấu.
1. [居貞] cư trinh 2. [堅貞] kiên trinh