Bộ 141 虍 hô [3, 9] U+8650
Show stroke order ngược
 nüè
◼ (Động) Tàn hại. ◇Mạnh Tử : Kim Yên ngược kì dân, vương vãng nhi chinh chi , (Lương Huệ Vương hạ ) Nay quân Yên tàn hại dân, vua đi đánh dẹp chúng.
◼ (Động) Coi thường, khinh thị. ◇Liễu Tông Nguyên : Nhi hựu vinh cổ ngược kim giả (Dữ hữu nhân luận vi văn thư ) Mà còn trọng xưa khinh nay.
◼ (Tính) Tàn ác, tàn nhẫn. ◎Như: ngược chánh chánh trị tàn ác, ngược lại quan lại độc ác.
◼ (Tính) Dữ dội, mãnh liệt. ◇Lục Cơ : Thần văn ngược thử huân thiên (Diễn liên châu ) Tôi nghe khí nóng dữ nung trời.
◼ (Tính) Quá mức. ◎Như: hước nhi bất ngược hài hước nhưng không quá quắt.
◼ (Danh) Sự tàn bạo. ◎Như: trợ trụ vi ngược giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.
◼ (Danh) Tai vạ, tai họa. ◇Thư Kinh : Ân giáng đại ngược (Bàn Canh trung ) Nhà Ân gieo rắc tai vạ lớn.
◼ (Phó) Một cách nghiệt ngã, ác độc. ◎Như: ngược đãi đối xử nghiệt ác. ◇Sử Kí : Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.
1. [暴虐] bạo ngược 2. [虐待] ngược đãi