Bộ 130 肉 nhục [11, 15] U+81A0
Show stroke order giao
 jiāo,  jiǎo
◼ (Danh) Keo (chất lỏng dùng để dán được). ◎Như: giao tất keo sơn.
◼ (Danh) Nói tắt của tượng giao hoặc tố giao tức cao-su.
◼ (Danh) Tên trường học ngày xưa.
◼ (Danh) Họ Giao.
◼ (Động) Dán, gắn liền. ◎Như: giao hợp dán, gắn dính vào. ◇Sử Kí : Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã 使, . , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.
◼ (Động) Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục . ◇Liêu trai chí dị : Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc , , (Tiểu Thúy ) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
◼ (Tính) Dùng để dán được, có chất dính. ◎Như: giao bố băng dính, giao thủy nhựa dán.
◼ (Tính) Bền chặt. ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao , (Tiểu nhã , Thấp tang ) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
1. [阿膠] a giao