Bộ 130 肉 nhục [8, 12] U+8146
Show stroke order thiển, điến
 tiǎn
◼ (Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh. ◎Như: bất thiển không đầy đủ.
◼ (Tính) Khéo, hay.
◼ (Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.
◼ (Tính) Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
◼ (Động) Ưỡn. ◎Như: thiển trước hung phủ ưỡn ngực.
◼ § Ghi chú: Ta quen đọc là điến.