Bộ 128 耳 nhĩ [8, 14] U+805A
Show stroke order tụ
 jù
◼ (Động) Họp, sum họp. ◎Như: tụ hội tụ họp, vật dĩ loại tụ vật theo loài mà họp nhóm.
◼ (Động) Súc tích, tích trữ. ◎Như: súc tụ gom chứa, cất giữ, tụ sa thành tháp góp gió thành bão.
◼ (Động) Thu góp, bóc lột. ◇Luận Ngữ : Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
◼ (Danh) Làng, xóm. ◇Sử Kí : Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp , (Ngũ đế bản kỉ ) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
◼ (Danh) Chúng nhân, đám đông người.
◼ (Danh) Của cải tích trữ. ◇Tả truyện : Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở (Ai Công thập thất niên ) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.
1. [團聚] đoàn tụ 2. [凝聚] ngưng tụ 3. [聚會] tụ hội 4. [聚集] tụ tập