Bộ 113 示 thị [0, 5] U+793A
Show stroke order kì, thị
 shì,  qī,  zhì,  shí
◼ (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ .
◼ Một âm là thị. (Động) Bảo cho biết, mách bảo. ◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示愛] thị ái 7. [示威] thị uy 8. [揭示] yết thị