Bộ 112 石 thạch [10, 15] U+78D4
Show stroke order trách, trích
 zhé
◼ (Động) Xé xác phanh thây. ◎Như: trách hình hình phạt xé xác.
◼ (Động) Giết muông sinh làm thịt tế quỷ thần.
◼ (Danh) Nét mác. § Nét bút đưa xuống và kéo dài ra bên phải. § Nay gọi là nại .
◼ § Còn đọc là trích.