Bộ 112 石 thạch [9, 14] U+78AD
Show stroke order đãng, nãng, nương
 dàng
◼ (Danh) Đá có vằn, đá hoa.
◼ (Danh) Đãng Sơn núi Đãng, tại tỉnh An Huy .
◼ (Danh) Họ Đãng.
◼ (Động) Tràn lên, vọt lên. ◇Trang Tử : Thôn chu chi ngư, đãng nhi thất thủy, tắc nghĩ năng khổ chi , , (Canh Tang Sở ) Loài cá (to có thể) nuốt thuyền, vọt lên mà mất nước, thì giống kiến cũng làm khổ được.
◼ (Tính) To, rộng. ◇Hoài Nam Tử : Đương thử chi thì, huyền huyền chí đãng nhi vận chiếu , (Bổn Kinh ) Đương lúc đó, sâu kín rộng lớn mà chiếu khắp.
◼ § Ghi chú: Có chỗ đọc là nãng, nương.