Bộ 109 目 mục [4, 9] U+7701
Show stroke order tỉnh, tiển
 shěng,  xiǎn,  xǐng
◼ (Động) Xem xét, kiểm điểm. ◇Luận Ngữ : Nội tỉnh bất cứu (Nhan Uyên ) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ).
◼ (Động) Thăm hầu. ◎Như: thần hôn định tỉnh sớm tối thăm hầu.
◼ (Động) Hiểu, lĩnh ngộ. ◇Sử Kí : Lương vi tha nhân ngôn, giai bất tỉnh , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nói cho người khác nghe, thì họ đều không hiểu.
◼ (Động) Khảo giáo. ◇Lễ Kí : Nhật tỉnh nguyệt thí (Trung Dung ) Hằng ngày khảo dạy, hằng tháng thi kiểm.
◼ (Động) Dè sẻn, tiết kiệm. ◎Như: tỉnh kiệm tằn tiện.
◼ (Động) Giảm bớt. ◎Như: tỉnh sự giảm bớt sự phiền toái. ◇Thủy hử truyện : Phục vọng bệ hạ thích tội khoan ân, tỉnh hình bạc thuế, dĩ nhương thiên tai, cứu tế vạn dân , , , (Đệ nhất hồi) Cúi mong bệ hạ tha tội ban ơn, giảm hình bớt thuế, cầu miễn tai trời, cứu tế muôn dân.
◼ (Động) Khỏi phải, không cần. ◇Mạnh Hán Khanh : Tỉnh phiền não, mạc thương hoài , (Ma hợp la , Tiết tử ) Khỏi phiền não, đừng thương nhớ.
◼ (Danh) Một cơ cấu hành chánh thời xưa. ◎Như: trung thư tỉnh sở quan cai quản việc quốc nội (thời xưa), nhà Minh đổi thành ti bố chánh. ◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.
◼ (Danh) Tỉnh, đơn vị khu vực hành chánh trong nước, ở trên huyện. ◎Như: Quảng Đông tỉnh tỉnh Quảng Đông.
◼ (Danh) Cung cấm. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trung quan thống lĩnh cấm tỉnh, Hán gia cố sự , (Đệ tam hồi) Các hoạn quan coi sóc việc trong cung cấm, phép cũ nhà Hán (từ xưa vẫn thế).
◼ Một âm là tiển. § Thông tiển .
1. [定省] định tỉnh 2. [不省] bất tỉnh 3. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 4. [宮省] cung tỉnh 5. [六省] lục tỉnh 6. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 7. [反省] phản tỉnh 8. [三省] tam tỉnh 9. [晨昏定省] thần hôn định tỉnh 10. [修省] tu tỉnh