Bộ 109 目 mục [4, 9] U+76FC
Show stroke order phán
 pàn,  fén
◼ (Tính) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh. ◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
◼ (Động) Trông, nhìn. ◎Như: tả cố hữu phán trông trước nhìn sau.
◼ (Động) Mong ngóng, trông chờ, hi vọng. ◎Như: phán vọng trông mong.
◼ (Động) Chiếu cố, quan tâm. ◇Tống Thư : Đồng bị xỉ phán (Tạ Hối truyện ) Cùng được đoái hoài dùng tới.
1. [顧盼] cố phán 2. [盼望] phán vọng