Bộ 93 牛 ngưu [7, 11] U+727D
Show stroke order khiên
 qiān,  qiàn
◼ (Động) Dắt đi. ◎Như: khiên ngưu dắt bò, khiên thủ dắt tay.
◼ (Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: khiên bạn vướng mắc.
◼ (Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: câu văn khiên nghĩa co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
◼ (Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: khiên thiệp dính líu, khiên liên liên lụy.
◼ (Danh) Họ Khiên.
1. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 2. [冤牽] oan khiên