Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DD8
Show stroke order đào
 táo
◼ (Động) Vo. ◎Như: đào mễ vo gạo.
◼ (Động) Đãi gạn. ◎Như: đào thải .
◼ (Động) Đào, khơi, vét. ◎Như: đào tỉnh khơi giếng, đào giếng.
1. [淘汰] đào thải