Bộ 85 水 thủy [2, 6] U+6C46
Show stroke order thộn, thoản, tù
 tǔn,  cuān,  qiú
◼ (Động) Xói đi, nước đẩy đi, trôi nổi, bồng bềnh.
◼ (Động) Chiên, rán. ◎Như: du thộn đậu hủ chiên đậu hủ.
◼ Một âm là thoản. (Động) Chần, nhúng nước sôi (một cách nấu ăn, bỏ thực phẩm vào nước sôi rồi lấy ngay ra).
◼ Một âm là . (Động) Bơi.