Bộ 80 毋 vô [4, 8] U+6BD2
Show stroke order độc, đốc
 dú,  dài
◼ (Tính) Ác, hiểm. ◎Như: độc kế mưu kế độc ác, ngoan độc hung ác.
◼ (Tính) Có tính chất làm hại. ◎Như: độc xà rắn độc, độc duợc thuốc độc. ◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.
◼ (Tính) Gay gắt, mãnh liệt. ◎Như: thái dương chân độc nắng thật gay gắt. ◇Bạch Cư Dị : Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung , (Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử ) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.
◼ (Danh) Họa hại. ◎Như: sanh độc sinh ra họa hại.
◼ (Danh) Chất làm hại người. ◎Như: trúng độc .
◼ (Danh) Chỉ morphine (mạ phê ), chất ma túy, v.v. ◎Như: phiến độc buôn ma túy, hấp độc hút thuốc phiện, hít ma túy.
◼ (Động) Làm hại. ◎Như: đồ độc sinh linh làm hại giống sinh linh.
◼ (Động) Căm giận, oán hận. ◎Như: phẫn độc căm tức. ◇Liễu Tông Nguyên : Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da? , (Bộ xà giả thuyết ) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?
◼ (Động) Trị, cai trị.
◼ Một âm là đốc. (Danh) ◎Như: quyên đốc nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc , gọi là nước ấn Độ bây giờ.
1. [陰毒] âm độc 2. [毒龍] độc long 3. [病毒] bệnh độc 4. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 5. [劇毒] kịch độc 6. [仰毒] ngưỡng độc 7. [身毒] quyên độc 8. [中毒] trúng độc