Bộ 75 木 mộc [15, 19] U+6ADB
Show stroke order trất
 jié,  zhì
◼ (Danh) Cái lược. ◎Như: phát trất lược chải tóc.
◼ (Động) Gỡ, chải tóc, gỡ tóc. ◎Như: trất phát chải đầu, trất phong mộc vũ dãi gió dầm mưa.
◼ (Động) Trừ bỏ. ◇Hàn Dũ : Trất cấu ba dương, dân hoạch tô tỉnh , (Thí đại lí bình sự vương quân mộ chí minh ) Trừ dơ bẩn gãi chỗ ngứa, (làm cho) dân được tỉnh lại.
1. [巾櫛] cân trất