Bộ 75 木 mộc [3, 7] U+6753
Show stroke order tiêu, thược
 sháo,  biāo,  shuó
◼ (Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu. § Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi , ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu .
◼ (Danh) Chuôi, cán.
◼ (Động) Gạt ra, kéo ra. ◇Hoài Nam Tử : Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan (Đạo ứng ) Khổng Tử gạt mạnh then cửa.
◼ (Động) Đánh, kích.
◼ Một âm là thược. (Danh) Cái môi, cái thìa. § Cũng như thược . ◇Lí Khang : Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc , 滿 (Vận mệnh luận ) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.