Bộ 72 日 nhật [12, 16] U+66C9
Show stroke order hiểu
 xiǎo
◼ (Danh) Sớm. ◎Như: phá hiểu lúc mới tờ mờ sáng.
◼ (Động) Biết, rõ, hiểu rõ. ◇Tư Mã Thiên : Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.
◼ (Động) Bảo cho biết. ◎Như: hiểu thị bảo cho đều biết rõ.
1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu