Bộ 64 手 thủ [11, 14] U+645F
Show stroke order lâu
 lǒu,  lōu,  lóu
◼ (Động) Lôi kéo, tu tập. ◇Mạnh Tử : Ngũ Bá giả, lâu chư hầu dĩ phạt chư hầu giả dã , (Cáo tử hạ ) Ngũ Bá chính là kẻ tu tập các nước chư hầu để đánh lại các nước chư hầu đó vậy.
◼ (Động) Gom, quơ lấy. ◎Như: lâu sài hỏa gom củi đóm.
◼ (Động) Xắn, xách. ◎Như: lâu khởi tụ tử xắn tay áo.
◼ (Động) Vơ vét, bòn rút. ◎Như: lâu tiền vơ vét tiền.
◼ (Động) Bao gồm, nắm giữ. ◎Như: lâu lãm nắm giữ hết.
◼ (Động) Ôm ấp. ◎Như: lâu trụ ôm chặt lấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lã Bố hồi thân lâu bão Điêu Thuyền, dụng hảo ngôn an ủy , (Đệ bát hồi) Lã Bố quay mình ôm lấy Điêu Thuyền, lấy lời dỗ dành an ủi.