Bộ 53 广 nghiễm [8, 11] U+5EB7
Show stroke order khang, khương
 kāng
◼ (Tính) Yên ổn, bình an, an định. ◎Như: an khang yên ổn, khang lạc yên vui.
◼ (Tính) Giàu có, đầy đủ, phú dụ. ◎Như: tiểu khang (1) thời kì quốc gia xã hội từ từ ổn định, nhân dân bắt đầu được hưởng an lạc thái bình, (2) gia cảnh bắt đầu giàu có một chút, khang niên phong niên, năm được mùa, năm sung túc.
◼ (Tính) Thân thể mạnh khỏe. ◎Như: khang kiện mạnh khỏe, khang cường khỏe mạnh.
◼ (Tính) Bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thông. ◎Như: khang trang rộng rãi.
◼ (Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tây Khang 西.
◼ (Danh) Họ Khang.
1. [平康] bình khang 2. [康莊] khang trang 3. [健康] kiện khang