Bộ 39 子 tử [17, 20] U+5B7D
Show stroke order nghiệt
 niè
◼ (Danh) Con của vợ thứ hoặc nhánh phụ. ◎Như: cô thần nghiệt tử bầy tôi cô độc, con vợ thứ.
◼ (Danh) Chỉ đời sau. Thường mang nghĩa xấu.
◼ (Danh) Tai họa, tai hại. ◎Như: tai nghiệt tai ương.
◼ (Danh) Tội ác, nhân ác. ◎Như: nghiệt chướng chướng ngại do hành vi xấu ác gây ra, tạo nghiệt gây ra tội ác, tạo ra nghiệt chướng, tội nghiệt thâm trọng tội ác sâu nặng. ◇Hồng Lâu Mộng : Thiểu tác ta nghiệt bãi (Đệ tam thập nhất hồi) Làm ác nghiệt vừa vừa thôi!
◼ (Danh) Chỉ tà khí. ◇Hán Thư : Hồng nghê diệu hề nhật vi, nghiệt yểu minh hề vị khai , (Tức Phu Cung truyện ).
◼ (Danh) Người tà ác, bè đảng làm loạn, giặc họa hại. ◎Như: dư nghiệt đảng loạn còn lại, yêu nghiệt giặc ác loạn.
◼ (Danh) Chim bị thương. ◇Chiến quốc sách : Nhạn tòng đông phương lai, Cánh Luy dĩ hư phát nhi hạ chi. Ngụy vương viết: "Nhiên tắc xạ khả chí thử hồ?" Cánh Luy viết: "Thử nghiệt dã." , . : ? : (Sở sách tứ ) Có con nhạn từ phương đông bay lại, Cánh Luy bật cung không gắn tên mà bắn rớt con chim. Vua Ngụy nói: "Bắn giỏi đến vậy ư?" Cánh Luy nói: "Con chim này bị thương sẵn rồi."
◼ (Danh) Nói ví là bại tướng. ◇Chiến quốc sách : Kim Lâm Vũ Quân thường vi Tần nghiệt, bất khả vi cự Tần chi tướng dã , (Sở sách tứ ) Nay Lâm Vũ Quân đã từng bị Tần đánh bại, không thể dùng làm tướng chống lại quân Tần được.
◼ (Động) Làm hại, gây ra buồn lo.
◼ (Động) Kì thị, hoài nghi. ◇Hán Thư : Thông quan khứ tái, bất nghiệt chư hầu , (Triều Thác truyện ) Đi qua quan ải, không nghi ngờ chư hầu.
◼ (Tính) Hại, xấu, ác. ◎Như: nghiệt chủng giống ác, nghiệt căn họa thai nguồn ác mầm vạ.
◼ (Tính) Địa vị đê tiện. ◎Như: nghiệt thiếp tiện thiếp.
◼ (Tính) Ngỗ nghịch, bất hiếu. ◇Giả Nghị : Tử ái lợi thân vị chi hiếu, phản hiếu vi nghiệt , (Tân thư , Đạo thuật ).
◼ § Cũng như nghiệt .
◼ § Thông nghiệt .
1. [惡孽] ác nghiệt 2. [孽障] nghiệt chướng 3. [冤孽] oan nghiệt 4. [作孽] tác nghiệt