Bộ 38 女 nữ [7, 10] U+5A25
Show stroke order nga
 é
◼ (Tính) Tốt, đẹp. ◇Mai Thừa : Hạo xỉ nga mi (Thất phát ) Răng trắng lông mày đẹp.
◼ (Danh) Đàn bà đẹp, mĩ nữ. ◇Mai Nghiêu Thần : Diêu diêu tường đầu hoa, Nhất nhất như vũ nga , (Hình bộ sảnh hải đường ) Rung rinh hoa đầu tường, Đóa đóa như người đẹp múa.
◼ (Danh) Phiếm chỉ người con gái.
◼ (Danh) Mượn chỉ lông mày. ◇Cố Quýnh : Bằng lan sầu lập song nga tế (Ngu mĩ nhân , Từ ) Buồn đứng dựa lan can, đôi lông mày nhỏ.
◼ (Danh) Chỉ Thường Nga .
◼ (Danh) Chỉ mặt trăng. ◎Như: nga luân ánh trăng, vầng trăng.
◼ (Danh) Tức Nga Hoàng , tương truyền là con gái vua Nghiêu và vợ vua Thuấn.
◼ (Danh) Họ Nga.
1. [宮娥] cung nga