Bộ 37 大 đại [9, 12] U+5960
Show stroke order điện
 diàn
◼ (Động) Tiến cúng, cúng tế. ◇Viên Mai : Khốc nhữ kí bất văn nhữ ngôn, điện nhữ hựu bất kiến nhữ thực , (Tế muội văn ) Khóc em nhưng không còn nghe em nói, cúng em mà cũng không thấy em ăn.
◼ (Động) Dâng, hiến. ◇Khuất Nguyên : Điện quế tửu hề tiêu tương 漿 (Cửu ca , Đông Hoàng Thái Nhất ) Dâng rượu quế hề tiêu tương (các thứ rượu ngon quý).
◼ (Động) Đặt để, sắp bày. ◇Lễ Kí : Điện chi nhi hậu thủ chi (Nội tắc ) Đặt xong rồi sau mới lấy.
◼ (Động) Định yên, kiến lập. ◎Như: điện cơ dựng nền móng, điện đô Nam Kinh kiến lập đô ở Nam Kinh.
◼ (Danh) Lễ vật để cúng, tế phẩm. ◇Lí Hoa : Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai , (Điếu cổ chiến trường văn ) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời.
1. [奠定] điện định