Bộ 30 口 khẩu [10, 13] U+55DA
Show stroke order ô
 wū
◼ (Thán) Ô hô : Biểu thị cảm thán. ◇Vương Bột : Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái ! , (Đằng Vương các tự ) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
◼ (Thán) Ô hô : Biểu thị khen ngợi, tán thán.
◼ (Động) Ô hô : Mượn chỉ chết. ◇Hồng Lâu Mộng : Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu , , (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.
1. [噫嗚] y ô