Bộ 30 口 khẩu [10, 13] U+55C7
Show stroke order sắc
 sè
◼ (Tính) Keo kiệt, bủn xỉn. ◎Như: lận sắc cò kè, bủn xỉn. ◇Viên Mai : Gia phú nhi sắc, đãi nô bộc vưu hà , (Tân tề hài , Vu hồ chu sanh ) Nhà giàu mà bủn xỉn, đối xử với nô bộc rất khắc nghiệt.
◼ (Tính) Tham lam, tham cầu. ◇Tả truyện : Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng, sắc ư họa , , (Tương Công nhị thập lục niên ) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh, tham cầu ở họa loạn (để thủ lợi).
◼ (Tính) Kém, mất mùa (thu hoạch).
◼ (Động) Yêu tiếc, ái tích.
◼ (Động) Tiết kiệm, tiết tỉnh. ◇Hàn Phi Tử : Thánh nhân chi dụng thần dã tĩnh, tĩnh tắc thiểu phí, thiểu phí chi vị sắc , , (Giải lão ) Thánh nhân dùng thần thì tĩnh lặng, tĩnh thì ít phí phạm, ít phí phạm tức là tiết tỉnh.
◼ (Động) Khuyết, thiếu, không đủ. ◇Hoàng Phủ Thực : Kì nhân, quân tử dã. Thiên hậu chi tài nhi sắc chi niên , . (Thương độc cô phú ) Người ấy, là bậc quân tử vậy. Trời hậu đãi về tài nhưng làm cho thiếu về tuổi thọ.
◼ (Danh) Việc canh tác. § Thông sắc . ◎Như: sắc phu : (1) nông phu; (2) chức quan coi việc cày cấy ngày xưa.