Bộ 9 人 nhân [13, 15] U+50F5
Show stroke order cương
 jiāng
◼ (Động) Ngã nhào. ◇Sử Kí : Dương cương nhi khí tửu (Tô Tần truyện ) Giả vờ ngã mà đổ mất rượu.
◼ (Động) Nghiêm sắc mặt. ◎Như: tha lão thị cương trước kiểm, nhượng nhân bất cảm thân cận , ông ta nghiêm mặt lại, làm cho người khác không dám thân gần.
◼ (Phó) Cứng nhắc, cứng đờ, thiếu linh hoạt. ◎Như: đống cương lạnh cóng, cương ngạnh cứng nhắc.
◼ (Phó) Căng thẳng, bế tắc, không hòa hợp. ◎Như: biệt bả sự tình lộng cương liễu đừng làm cho sự tình căng thẳng.
1. [僵立] cương lập 2. [僵臥] cương ngọa